công quĩ

  1. dt. (H. công: chung; quĩ: tủ cất tiền) Tiền công; Tiền của Nhà nước: Lãng phí làm thiệt cho công quĩ.
công quĩ
Công quĩ được sử dụng để xây dựng một công viên mới cho trẻ em.